Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "hiếu chiến" (1)
hiếu chiến
Tiếng Anh
Tính từbelligerent, aggressive
Lãnh đạo Hungary coi các quốc gia trong khối EU và NATO là hiếu chiến.
The Hungarian leader considers the EU and NATO bloc countries belligerent.
Từ liên quan "hiếu chiến" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "hiếu chiến" (4)
Lãnh đạo Hungary coi các quốc gia trong khối EU và NATO là hiếu chiến.
The Hungarian leader considers the EU and NATO bloc countries belligerent.
Các thế lực thù địch hiếu chiến rơi vào tuyệt vọng.
Belligerent hostile forces fell into despair.
Các thế lực thù địch hiếu chiến rơi vào tuyệt vọng.
Belligerent hostile forces fell into despair.
Việc ông Mojtaba được bầu kế nhiệm cha đã khiến các thế lực thù địch hiếu chiến rơi vào tuyệt vọng.
Mojtaba's election to succeed his father plunged belligerent hostile forces into despair.
